Tìm thấy 413 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mỗ”.

  1. Nguyễn Văn Mộ (Hùng) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 127 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 173 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mót Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 745 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/1/1950 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mõng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42311 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mỏi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42005 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mỏi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mối Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/10/1956 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 835 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000