Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mịch”.

  1. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/3/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Thượng Làn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1973 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Ngọc Trưng - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Địa Phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Lăng - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 17/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.55.08+07 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Mích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 6/1/1979 2345
  3. Nguyễn Văn Mịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thượng Làn - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 22/12/1977 2346
  4. Nguyễn Văn Mích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vũ Lăng- Bắc Sơn Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 đồi 891
  5. Nguyễn Văn Mích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 3/8/1969
→ Xem cả 6 người trong các danh sách