Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mễ”.

  1. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 126 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1982 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1997 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 153 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Men Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 644 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1378 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 88 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 24 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mênh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 726 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 189 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng M · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 97 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây bắc sông Sa Thầy, Cầu Lệch H67, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: ,