Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mễ”.

  1. Nguyễn Văn Mể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hà Màn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Văn Khê - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Yên Nghiệp - Lương Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Méo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 197 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 227 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 265 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Mềm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1258 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Méo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 238 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 397 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây bắc sông Sa Thầy, Cầu Lệch H67, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: ,