Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mễ”.

  1. Nguyễn Văn Mế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1961 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Me Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 657 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/19/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây bắc sông Sa Thầy, Cầu Lệch H67, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: ,