Tìm thấy 489 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mặn”.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 262 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 710 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42054 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1062 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 223 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 40 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 709 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Man Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dịch Đồng - Đồng Cương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/09/1979
→ Xem cả 6 người trong các danh sách