Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mặm”.

  1. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kim Sơn- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 1/11/1969 Tây Làng Kũ Phê Lung gần máy nước
  2. Nguyễn Văn Mặm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng
  3. Nguyễn Văn Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hằng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 5/3/1968
  4. Nguyễn Văn Mầm Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1948 · Hòa Bình-Việt Yên-Bắc Giang Hy sinh: 2/2/1968