Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mậu”.
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/9/1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Màu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Máu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/1/1946 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h28 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000