Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mậu”.

  1. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 837 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 633 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Máu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1992 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 64 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 3/5/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000