Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mật”.

  1. Nguyễn Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 386 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 47 · Lô I Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Mắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 62 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Tàng, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 109; Khối 0