Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mật”.

  1. Nguyễn Văn Mát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M113 · Hàng 8 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 615 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 424 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 113 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1219 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 234 · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Tàng, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 109; Khối 0