Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mẫu”.

  1. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 180 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 341 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 211 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh