Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mẫu”.

  1. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/9/1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 66 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Máu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/1/1946 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Mẫu” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.