Tìm thấy 496 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mẫn”.
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 334 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2330 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 831 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 781 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2414 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1951 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 287 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
- Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,