Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mầu”.

  1. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Tam thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 30/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phố - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/10/1966 Mai táng ban đầu: Gia Lai
→ Xem cả 7 người trong các danh sách