Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mầm”.

  1. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 712 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 713 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Màm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1961 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1982 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 110 · Hàng 6T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phú Hữu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Bích Xá - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kim Sơn- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 1/11/1969 Tây Làng Kũ Phê Lung gần máy nước
  2. Nguyễn Văn Mặm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng
  3. Nguyễn Văn Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hằng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 5/3/1968