Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mầm”.

  1. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng d Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/5/1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 188 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 300 · Hàng 10 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42133 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kim Sơn- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 1/11/1969 Tây Làng Kũ Phê Lung gần máy nước
  2. Nguyễn Văn Mặm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng
  3. Nguyễn Văn Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hằng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 5/3/1968