Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mảnh”.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2318 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 643 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 334 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2330 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Lâm - Toàn Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1968
  5. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 20/12/1977 2316
→ Xem cả 31 người trong các danh sách