Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mảnh”.
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đại Đồng - Mỹ Đan - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/08/1951 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/05/1984 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C23 - K2 - Đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Thanh Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/05/1966 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần xã Tr.An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Lâm - Toàn Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1968
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 20/12/1977 2316