Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạnh”.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1683 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 631 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô Q.Ninh · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 2Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng C · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 283 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 487 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho