Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạc”.

  1. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 695 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mách Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 445 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mách Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 894 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 8/2/ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 76 · Lô a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 58 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Văn Mạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức