Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạc”.

  1. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 695 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mách Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 445 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mách Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 894 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 8/2/ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 32 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 76 · Lô a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 58 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Văn Mạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  3. Nguyễn Văn Mạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Rực - Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972
  4. Nguyễn Văn Mạc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 7/4/1974
  5. Nguyễn Văn Mạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 9- Dân Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1966 Nghĩa trang bệnh xá F10
→ Xem cả 20 người trong các danh sách