Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạc”.

  1. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Phúc Đa - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 255 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 499 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1989 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Văn Mạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức