Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạc”.

  1. Nguyễn Văn Mắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 253 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mác Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1951 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mác Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Măc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 88 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 167 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Văn Mạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức