Tìm thấy 1.288 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạ”.
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 Quê quán: Vĩnh Thái - Xanh Thanh - Nghệ An Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn May Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Máy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 24/4/1930 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Quyền Hoa - Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/2/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/1/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Hương Sơn - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.