Tìm thấy 1.288 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạ”.
- Nguyên Văn Mật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/01/1969 Quê quán: Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: C11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Kiên Giang - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai (Tiến) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai (Tiến) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Văn Hùng - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Kim Tân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Số 30 - Kỳ Hữu - Lạng Sơn Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/07/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Triều - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Bích Xá - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1980 Quê quán: Tam Hòa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1975 Quê quán: Khu CN Cầu Tre, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Điền B - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.