Tìm thấy 1.288 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạ”.

  1. Nguyễn Văn Mạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NB2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1982 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 110 · Hàng 6T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mậu Châu - Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 12/2/1969
  2. Nguyễn Văn Mã (Mạ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ba Dư- Hùng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Đức Vinh