Tìm thấy 1.277 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạ”.

  1. Nguyễn Văn Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1624 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 239 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mậu Châu - Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 12/2/1969