Tìm thấy 1.288 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạ”.

  1. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1976 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mãng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Chiến dịch Hoà Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mậu Châu - Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 12/2/1969
  2. Nguyễn Văn Mã (Mạ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ba Dư- Hùng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Đức Vinh