Tìm thấy 1.277 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạ”.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 631 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 105 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 265 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 283 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 487 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/3/1953 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42133 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mậu Châu - Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 12/2/1969