Tìm thấy 1.277 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạ”.

  1. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1945 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 74 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/5/1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 188 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 300 · Hàng 10 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mậu Châu - Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 12/2/1969