Tìm thấy 1.277 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạ”.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1359 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 957 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M113 · Hàng 8 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mậu Châu - Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 12/2/1969