Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mơ”.
- Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/8/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 183 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/19/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Thiệu xuân-Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2430 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỡ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2428
- Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2429
- Nguyễn Văn Mỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Thiệu xuân-Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 6/5/1979 2430
- Nguyễn Văn Mơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Mông - Kỳ Sơn - Hà Tây Hy sinh: 13/04/1978 2431