Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mơ”.
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 4 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 245 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn mộc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 9/4/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 208 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2428
- Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2429
- Nguyễn Văn Mỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Thiệu xuân-Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 6/5/1979 2430
- Nguyễn Văn Mơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Mông - Kỳ Sơn - Hà Tây Hy sinh: 13/04/1978 2431