Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mùi”.

  1. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 139 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 130 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Mùi” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.