Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mô”.

  1. Nguyễn Văn Mốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mồi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2428
  3. Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2429
  4. Nguyễn Văn Mỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Thiệu xuân-Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 6/5/1979 2430
  5. Nguyễn Văn Mơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Mông - Kỳ Sơn - Hà Tây Hy sinh: 13/04/1978 2431
→ Xem cả 14 người trong các danh sách