Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mô”.
- Nguyễn Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 59N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mọi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mọi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 10A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỏn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỏy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/4/1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2428
- Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2429
- Nguyễn Văn Mỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Thiệu xuân-Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 6/5/1979 2430
- Nguyễn Văn Mơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Mông - Kỳ Sơn - Hà Tây Hy sinh: 13/04/1978 2431