Tìm thấy 974 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mì”.
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 338 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mít Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
- Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
- Nguyễn Văn Mì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trúc Đồng- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1972 (97-17)03
- Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 13/5/1972