Tìm thấy 974 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mì”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 557 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng H · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2392 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Đội 5-Thiệu Phiên - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2393 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2395 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2396 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2397 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2398 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2400 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Hải Phòng - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2402 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phong Thịnh- Phong Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 196 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh (Ninh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 88 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Mì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trúc Đồng- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1972 (97-17)03
  5. Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 13/5/1972