Tìm thấy 974 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mì”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Mì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trúc Đồng- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1972 (97-17)03
  5. Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 13/5/1972