Tìm thấy 974 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mì”.

  1. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Miến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nhật Tựu, Xã Nhật Tựu, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Miến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Miết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mía Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 358 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 123 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Mì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trúc Đồng- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1972 (97-17)03
  5. Nguyễn Văn Mi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 13/5/1972