Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mê”.

  1. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 58 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2336 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mẻ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1974 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hà Màn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Văn Khê - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây bắc sông Sa Thầy, Cầu Lệch H67, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Mẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/07/1978
  4. Nguyễn Văn Mễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 11/9/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Văn Mế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 22/07/1978 2336
→ Xem cả 13 người trong các danh sách