Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mão”.

  1. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 133 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Mảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  6. Nguỹen Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 4/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: An Thịnh, Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1971 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1987 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Lương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Vĩnh Khế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0