Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mãi”.

  1. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 235 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 176 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 778 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1939 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 10.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phổ An - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 31/03/1967 Mai táng ban đầu: Ba Kha
  3. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1967 Mai táng ban đầu: Huyện 16, Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1967 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 14/07/1973
→ Xem cả 38 người trong các danh sách