Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mãi”.

  1. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 246 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 383 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 10.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phổ An - Đức Phổ - Quãng Ngãi Hy sinh: 31/03/1967 Mai táng ban đầu: Ba Kha
  3. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1967 Mai táng ban đầu: Huyện 16, Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1967 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 14/07/1973
→ Xem cả 38 người trong các danh sách