Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Máng”.

  1. Nguyễn Văn Mạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NB2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/1/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Mắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Chi Phu, Soairiêng, Soairiêng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Máng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H10A · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Màng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: X12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/02/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 1