Tìm thấy 496 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Màn”.

  1. Nguyễn Văn Mặn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 97 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 257 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1359 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 957 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thi Sơn, Xã Thi Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Màn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,