Tìm thấy 496 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Màn”.

  1. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/09/1966 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/05/1985 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 160 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,