Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Luy”.

  1. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1960 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 226 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 104 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn luyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Trung vương-Trung hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2257 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H1 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lũy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Thôn - Liên Hòa - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Nguyễn Văn Luỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/10/1972
  4. Nguyễn Văn Lũy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Đông- Đồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/12/1966 Không lấy được xác
  5. Nguyễn Văn Lũy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thượng Thôn- Liên Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/05/1966 Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 15 người trong các danh sách