Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Luyện”.

  1. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 842 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1984 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Châu, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1964 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quang Lưu - Đông Quang - Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967
  3. Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 14/07/1973