Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lung”.

  1. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 458 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/07/1969 Mai táng ban đầu: Tây Chư Pa H4 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX Nghĩa Lễ - Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 9/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.150.250 Plây Za Bò bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 13 - Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000